Bảng giá xe Toyota

Giá xe ô tô Toyota trong tháng 12 chứng kiến nhiều mẫu xe giảm mạnh, trong đó Toyota Việt Nam đã điều chỉnh giá niêm yết Vios xuống hàng chục triệu đồng.

Chi tiết Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 12/2019:

Dòng xeĐộng cơ &
hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá niêm yết(ĐVT: triệu đồng)
Toyota Yaris G1.5L – CVT107/141650
Toyota Vios G1.5L – CVT107/141570
Toyota Vios E1.5L – CVT107/141540
Toyota Vios E số sàn 1.5L – MT107/141490
Toyota Corolla Altis E1.8L – 6MT138/173697
Toyota Corolla Altis  E1.8L – CVT138/173733
Toyota Corolla Altis G1.8L – CVT138/173791
Toyota Corolla Altis V2.0L – CVT143/187889
Toyota Corolla Altis V Sport2.0L – CVT143/187932
Toyota Camry 2.5Q2.5L – 6AT178/2311235
Toyota Camry G2.5L – 6AT178/231
Toyota Camry 2.0E2.0L – 6AT165/1001029
Toyota Innova E2.0L – 5MT134/182771
Toyota Innova G2.0L – 6AT134/182847
Toyota Innova V2.0L – 6AT134/182971
Toyota Innova Venturer2.0L – 6AT878
Toyota Land Cruiser VX4.7L – 6AT304/4394030
Toyota Toyota Land Cruiser Prado2.7L – 6AT161/2462340
Toyota Fortuner V 4×42.7L – 6AT158/2411239
Toyota Fortuner V 4×22.7L – 6AT158/2411150
Toyota Fortuner G 4×22.4L – 6MT158/2411026
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT2.4L – 6AT1094
Toyota Fortuner 2.8V 4×42.8L-6AT1354
Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT2.4L – 6AT147/400695
Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT2.4L – 6MT147/400793
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT2.8L – 6AT878
Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT2.4L – 6MT147/400631
Toyota Hiace diesel3.0L- 5MT142/300999
Toyota Alphard3.5L – 6AT271/3404038
Toyota Avanza 1.3 MT537
Toyota Avanza 1.3 AT593
Toyota Rush1.5L – AT668
Toyota Wigo 1.2 MT1.2L – MT345
Toyota Wigo 1.2 AT1.2L – AT405

*Lưu ý: Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

TOYOTA THANH XUÂN

315 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội

Hotline: 0911419868

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *