fbpx

Cập nhật bảng giá xe Toyota tháng 9/2019

Bảng giá xe Toyota và khuyến mại

1. Giá xe Toyota Avanza tháng 9/2019

Mang yêu thương cho mỗi hành trình

AVANZA MT số sàn :544.000.000 VND       

AVANZA AT số tự động: 612.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
2. Giá xe Toyota Fortuner tháng 9/2019

Mãnh lực hào hoa

 FORTUNER 2.8 AT (4×4) – máy dầu: 1.354.000.000 Đ

FORTUNER 2.4 AT (4×2) – máy dầu, thêm camera lùi: 1.096.000.000 Đ
FORTUNER 2.4 MT (4×2) – máy dầu, thêm DVD+ camera lùi: 1.033.000.000 Đ
FORTUNER Sport TRD 2.7 AT (4×2) máy xăng chỉ có màu trắng : 1.199.000.000 Đ
FORTUNER 2.7 AT (4×2): 1.150.000.000 Đ
FORTUNER 2.7 AT (4×4): 1.236.000.000 Đ

3. Giá xe Toyota Camry tháng 9/2019

Giá xe Toyota Camry mới nhất tháng 9/2019

Vừa qua, Toyota Camry đã ra mắt thế hệ mới tại Việt Nam với hầu hết các phiên bản đều được thay đổi giá. Cụ thể, Toyota Camry 2019 mới sẽ có bản 2.0E được niêm yết với giá 1,029 tỷ đồng và bản cao cấp 2.5Q là 1,235 tỷ đồng.

4. Giá xe Toyota Wigo tháng 9/2019

Giá xe Toyota Wigo mới nhất tháng 9/2019

Mẫu xe hạng A giá rẻ Toyota Wigo ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng 9 năm ngoái. Chiếc xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 2 phiên bản số sàn – số tự động, giá niêm yết tương ứng là 345 triệu và 405 triệu đồng.

5. Giá xe Toyota Vios tháng 9/2019

Giá xe Toyota Vios mới nhất tháng 9/2019

Trong năm nay, bảng giá xe Toyota Vios hoàn toàn thay máu với các phiên bản Vios mới sử dụng đèn LED, ca-lăng kích cỡ lớn, hốc đèn sương mù chữ L. Dù thay đổi về trang bị nhưng Toyota Vios 2019 mới vẫn dùng động cơ 1.5L, công suất 107 mã lực kết hợp tùy chọn hộp số sàn hoặc CVT.

Sau khi đổi mới phiên bản, bảng giá Toyota Vios chỉ còn lại 3 phiên bản, bao gồm: Toyota Vios E MT giá 531 triệu đồng, Toyota Vios E CVT giá 569 triệu và Vios G giá 606 triệu đồng.

6. Giá xe Toyota Rush​ tháng 9/2019

Giá xe Toyota Rush mới nhất tháng 9/2019

Toyota Rush – mẫu xe được coi như bản thu nhỏ của Fortuner cập bến thị trường Việt Nam vào ngày 25/9/2018. Chiếc SUV được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và bán ra với 1 duy nhất 1 phiên bản sử dụng động cơ 1.5 AT, giá 668 triệu đồng.

7. Giá xe Toyota Innova tháng 9/2019

Giá xe Toyota Innova mới nhất tháng 9/2019

Bảng giá xe Toyota Innova tháng 9/2019 hiện gồm 4 phiên bản, Innova E giá 771 triệu, Innova G giá 847 triệu, Innova Venturer giá 878 triệu và Innova V giá 971 triệu đồng.

8. Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 9/2019

Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất tháng 9/2019

Tháng 9/2019, Toyota Corolla Altis giữ nguyên mức giá mới từ tháng trước nhưng đi kèm ưu đãi phí trước bạ. Cụ thể, Corolla Altis E MT có giá mới 697 triệu, Corolla Altis E CVT giá 733 triệu, Corolla Altis G giá 791 triệu, Corolla Altis V giá 889 triệu và Corolla Altis V Sport giá 932 triệu đồng.

9. Giá xe Toyota Hilux tháng 9/2019

Giá xe Toyota Hilux mới nhất tháng 9/2019

Toyota Hilux 2019 nâng cấp mới đang bán ra với các phiên bản: Hilux 2.4E 4×2 AT MLM tiêu chuẩn là 695 triệu đồng, bản 2.4G 4×4 MT là 793 triệu đồng và bản cao cấp mới 2.8 G 4×4 AT MLM có giá 878 triệu đồng. Bản tiêu chuẩn 2.4E số sàn 631 triệu đồng trước đây đã không còn xuất hiện trong danh mục phiên bản của Hilux.

Kể từ tháng 9/2019, Toyota Việt Nam bổ sung thêm phiên bản Hilux 2.4E 4×2 MT giá 622 triệu đồng nhằm hướng đến khách hàng là doanh nghiệp hoặc cá nhân sử dụng cho mục đích công việc, chuyên chở.

Chi tiết giá bán mới nhất của các dòng xe Toyota như sau:

Bảng giá xe Toyota tháng 9/2019 mới nhất hôm nay

Dòng xe Động cơ và
hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá tháng
8/2019
Giá tháng
9/2019
Ưu đãi tháng 9/2019
Yaris G 1.5L – CVT 107/141 650 650 35 triệu
Vios G 1.5L – CVT 107/141 570 570 15 triệu
Vios E 1.5L – CVT 107/141 540 540 15 triệu
Vios E 1.5L – MT 107/141 490 490 20 triệu
Corolla Altis E 1.8L – 6MT 138/173 697 697 Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (tương đương 40 triệu đồng)
Corolla Altis  E 1.8L – CVT 138/173 733 733
Corolla Altis G 1.8L – CVT 138/173 791 791
Corolla Altis V 2.0L – CVT 143/187 889 889
Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 143/187 932 932
Camry Q 2.5L – 6AT 178/231 1235 1235  lắp phụ kiện 50 triệu kèm theo
Camry G 2.5L – 6AT 178/231
Camry E 2.0L – 6AT 165/100 1029 1029 20 triệu
Innova E 2.0L – 5MT 134/182 771 771 Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (tương đương 40 triệu đồng)
Innova G 2.0L – 6AT 134/182 847 847
Innova V 2.0L – 6AT 134/182 971 971
Innova Venturer 2.0L – 6AT 878 878
Land Cruiser VX 4.7L – 6AT 304/439 3.983 3.983
Toyota Land Cruiser Prado 2.7L – 6AT 161/246 2.340 2.340
Fortuner V 4×4 2.7L – 6AT 158/241 1.308 1.308
Fortuner 2.7 4×4 6AT – 6AT 1.236 1.236
Fortuner 2.7 4×2 TRD 1,199
Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 158/241 1.150 1.150
Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 158/241 1.033 1.033
Fortuner 2.4 4×2 AT 2.4L – 6AT 1.096 1.096 Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (tương đương 60 triệu đồng)
Fortuner 2.4 4×2 MT 2.4L – 6 MT 1.033 1.033 Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (tương đương 54 triệu đồng)

Phiếu dầu nhiên liệu miễn phí (tương đương 10 triệu đồng)

Fortuner 2.7 4×4 (Nhập khẩu) 6AT 1.236 1.236
 Fortuner 2.7 4×2 (Nhập khẩu) 6 MT 1.150 1.150
Fortuner 2.8V 4×4 2.8L-6AT 1.354 1.354
Hilux 2.4E 4×2 AT 2.4L – 6AT 147/400 662 662
Hilux 2.4G 4×4 MT 2.4L – 6MT 147/400 793 793
Hilux 2.8G 4×4 AT 2.8L – 6AT 878 878
Hilux 2.4E 4×2 MT (mới) 622
Hiace Động cơ dầu 3.0L- 5MT 142/300 999 999
Alphard 3.5L – 6AT 271/340 4038 4.038
Avanza 1.3 MT 544 544
Avanza 1.3 AT 612 612
Rush 1.5L – AT 668 668
Wigo 1.2 MT 1.2L – MT 345 345
Wigo 1.2 AT 1.2L – AT 405 405

Lưu ý: Đơn vị giá là triệu đồng

* Lưu ý: Đây là bảng giá xe Toyota niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe Toyota này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *