Giá lăn bánh xe Toyota Altis 2019 – 2020

Toyota Altis là mẫu Sedan cỡ C nổi tiếng nhất toàn cầu cũng như tại Việt Nam. Đây luôn là mẫu xe có doanh số bán cao nhất phân khúc. Phiên bản Toyota Altis 2019 – 2020 ra mắt thêm 2 phiên bản mới nâng tổng số phiên bản tại Việt Nam lên con số 5 với mức giá cạnh tranh hơn rất nhiều.

CLICK ĐỂ GỌI ĐẠI LÝ TOYOTA GẦN NHẤT: 0911.419.868

Bảng giá xe Toyota Altis 2019 – 2020 – 5 phiên bản mới nhất

 Các phiên bản xe Toyota Altis 2019 – 2020 Giá niêm yết (VND)**
Toyota Altis 2.0V Sport
Động cơ xăng
Số tự động vô cấp CVT
932,000,000
Toyota Altis 2.0V Luxury
Động cơ xăng
Số tự động vô cấp CVT
889,000,000
Toyota Altis 1.8G CVT
Động cơ xăng
Số tự động vô cấp CVT
791,000,000
Toyota Altis 1.8E CVT
Động cơ xăng
Số tự động vô cấp CVT
733,000,000
Toyota Altis 1.8E MT
Động cơ xăng
Hộp số tay 6 cấp
697,000,000
toyota altis 2020
Corolla Altis 1.8G – 0911.419.868

NGOẠI THẤT

Xứng tầm thượng lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

đầu xe Corolla Altis

Tuy nhiên, Toyota không chỉ quan tâm đến doanh số mà quên đi mong muốn của khách hàng. Chiếc Toyota Altis 2019 – 2020 với nhiều cải tiến đáng kể về an toàn (trang bị 7 túi khí cho tất cả các phiên bản), hệ thống cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo… đem lại trải nghiệm hoàn toàn mới, vận hành êm ái cho khách hàng. Nhìn chung, Toyota Altis 2019 vẫn là chiếc xe có doanh số tốt nhất phân khúc hạng C nhờ vào những thay đổi tích cực về thiết kế, an toàn, tiện nghi bên cạnh khả năng vận hành bền bỉ, nội thất rộng rãi vốn có của mình. Tuy nhiên để lấy lại vị thế vốn có trước đây của mình thì yếu tố giá cả phải được Toyota Altis cải thiện trước sự cạnh tranh rất khốc liệt trong phân khúc đến từ: Mazda 3 với thiết kế bắt mắt – tiện nghi cao cấp, Ford Focus thông minh – an toàn nhất, Kia Cerato vô địch về giá, ngoài ra còn có sự bứt phá mạnh mẽ đến từ Honda Civic, Chevrolet Cruze hay Hyundai Elantra

toyota altis

Giá lăn bánh xe Toyota Altis 2019 – 2020 mới nhất (tạm tính)

Các khoản chi phíTại Hà NộiTại TP Hồ Chí MinhKhu vực khác
Giá xe tại đại lý791,000,000791,000,000791,000,000
Thuế trước bạ (10-12%)94,920,00079,100,00079,100,000
Phí cấp biển20,000,00011,000,0001,000,000
Phí bảo trì đường bộ3,900,0003,900,0003,900,000
Cà số khung số máy200,000200,000200,000
Phí đăng kiểm340,000340,000340,000
Phí DV đăng ký, đăng kiểm2,500,0002,500,0002,500,000
Phí Ép biển500,000500,000500,000
Tổng chi phí lăn bánh Toyota Altis 1.8 G CVT870,800,000846,740,000836,740,000

CLICK ĐỂ GỌI ĐẠI LÝ TOYOTA GẦN NHẤT: 0911.419.868

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC PHIÊN BẢN TOYOTA ALTIS 2019 – 2020

Toyota Altis 1.8 E MTToyota Altis 1.8 E CVTToyota Altis 1.8 G CVTToyota Altis 2.0 V CVT
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Dáng xe
Sedan
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.80L
Dung tích động cơ
1.80L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Công suất cực đại
138.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
138.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
138.00 mã lực , tại 6400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
143.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
173.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
173.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
173.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
187.00 Nm , tại 3600 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp sốHộp sốHộp số
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.30l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.50l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.50l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.80l/100km
Điều hòa
Chỉnh cơ đơn vùng
Điều hòa
Chỉnh cơ đơn vùng
Điều hòa
Tự động đơn vùng
Điều hòa
Tự động đơn vùng
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí

Toyota Altis 2019 – 2020 tại Việt Nam có 4 màu cơ bản: trắng, đen, bạc và nâu hổ phách